Tổng hợp By the way là gì?

Trong tiếng anh ngươi bản ngữ rất hay dùng các cụm từ nối để nối các ý lại với nhau nhằm mục đích tạo sự liền mạch khi diễn đạt, dễ hiểu và trôi chảy hơn. Bài viết hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu một cụm từ by the way là gì?. Đây là một cụm từ cực kỳ phổ biến nhưng rất dễ bị nhầm lẫn hay hiểu sai nghĩa.

Mục lục

Bạn đang xem: nhân tiện trong tiếng anh là gì

Ý nghĩa của “by the way” là gì

“By the way” được dịch là: nhân tiện, tiện thể, nhân đây, à này.

Cách dùng của “by the way”

  • “By the way” được sử dụng để giới thiệu một chủ đề mới sẽ được xem xét hoặc cung cấp thêm thông tin cho người nghe hay chuyển đổi chủ đề khi đang nói.

Ví dụ:

I think we’ve discussed everything we need to – by the way, what time is it? Oh, by the way, my name’s Julie. (Tôi nghĩ rằng chúng ta đã thảo luận mọi thứ chúng ta cần – nhân tiện, mấy giờ rồi? Nhân tiện, tên tôi là Julie.)

  • “By the way” được sử dụng để giới thiệu một tuyên bố hoặc chủ đề có thể không liên quan trực tiếp đến chủ đề được thảo luận

Ví dụ:

By the way, I heard that Tom may be moving to New york. (Nhân tiện, tôi nghe nói rằng Tom có thể sẽ chuyển đến New York)

Một số cụm từ đồng nghĩa và có thể thay thế cho “by the way”

  • incidentally Ví dụ: Some students, and incidentally that includes Tom, are inattentive to their studies.
  • By the bye/ by the by Ví dụ: I wondered, by the bye, whether my speech was as unintelligible to the greenlet as hers was to me.
  • On the same occasion Ví dụ: Can you buy for me a phone on the same occasion ( Nhân tiện bạn có thể mua giúp tôi một chiếc điện thoại)
by the way tiếng anh là gì
Can you buy for me a phone on the same occasion

Một số ví dụ khác sử dụng cụm ” by the way”

And, by the way, the name of these cookies is somewhat puzzling, as they don’t contain even the slightest hint of a nut. (Và nhân tiện, tên của những chiếc bánh quy này có phần kỳ lạ, vì chúng có không được làm từ một loại hạt nào đó)

Oh, and by the way, I regard English nationalists who spout racist venom to be fifth columnists working for Anglophobes. (Ồ, và nhân tiện, tôi có chú ý những người theo chủ nghĩa dân tộc Anh, những người thể hiện một hành động phân biệt chủng tộc là chuyên mục thứ năm leo luật của Anglophobes.)

I don’t, by the way, in any way suggest pregnancy as a cure for anything, let alone anosmia. (Dù sao đi nữa, tôi không nghĩ rằng mang thai được xem như một cách giải quyết hữu hiệu cho bất cứ một điều gì, chứ đừng nói đến anosmia.)

Pitta and vasha, by the way, are two of the three body types which form the basis of Ayurvedic treatments. (Nhân tiện, Pitta và vasha là hai trong số ba loại cơ thể tạo thành nền tảng của phương pháp điều trị Ayurveda.)

Nên xem: Share cho bạn Đơn xin nghỉ việc bằng tiếng Anh – Letter of Resignation

De France dubs her own lines in the English sections, by the way, and it makes a big difference. (Nhân tiện, De France lồng tiếng cho chính mình trong các câu thoại tiếng Anh, và nó tạo ra một sự khác biệt lớn.)

I heartily recommend this book by the way, I thought it was going to be dry and dull but it’s actually extremely readable and enjoyable. (Bên cạnh đó tôi đã nghe nhiều lời đồn về cuốn sách này, tôi nghĩ nó không khô khan và nhàm chán tí nào nhưng thực sự nó rất là thú vị và dễ đọc.)

That word, by the way, refers to etchings made using aquatint, a process that makes a print resemble a water color. (Nhân tiện, từ đó, đề cập đến các bản khắc được thực hiện bằng cách sử dụng aquatint, một quá trình làm cho một bản in giống như màu nước.)

Iraq, that legendary bastion of Arab culture and letters, is not represented in Frankfurt, by the way. ( Iraq, Bên cạnh huyền thoại của văn hóa và thư Ả Rập, không được đại diện ở Frankfurt.)

You can get a glimpse of this by the way that commuters hanging from the local train will pull in a man running late. ( Bạn có thể có một cái nhìn thoáng qua về điều này bằng cách người đi trên tàu địa phương sẽ kéo theo một người đàn ông phía sau.)

It is worth pointing out, by the way, that all the contributors have agreed to donate their author royalties to the Simon Communities of Ireland. ( Nhân tiện, điều đáng nói là tất cả những người đóng góp đã đồng ý quyên tặng tiền bản quyền tác giả của họ cho Cộng đồng Simon của Ireland.)

Kazanlik, by the way, is the rose grown in fields all over Bulgaria to produce the famous attar of roses so important to the perfume industry. (Nhân tiện, Kazanlik là hoa hồng được trồng trên các cánh đồng trên khắp Bulgaria để sản xuất loại tinh dầu hoa hồng nổi tiếng rất quan trọng đối với ngành công nghiệp nước hoa.)

I think that he was sandbagged a bit by the way they were reported originally. ( Tôi nghĩ rằng anh ấy đã được chặn lại một chút và bên cạnh đó họ cũng đã được báo cáo một cách chính thức điều này)

And that jet plane, by the way, was magicked in to the past by the very first Merlin. (Và nhân tiện, chiếc máy bay phản lực đó đã được Merlin sử dụng lần đầu tiên)

And oh, by the way, he has backstopped the Rangers to their first playoff appearance after a seven-season sabbatical. ( Và ồ, nhân tiện, anh ấy đã cản trở Rangers trong lần xuất hiện đầu tiên sau trận đấu bảy mùa.)

Oh, by the way, we normally crush the teams that have screamers and cursers for coaches. ( Ồ, nhân tiện, chúng tôi thường đè bẹp những đội có tiếng la hét và chửi rủa dành cho huấn luyện viên.)

I’ve been really impressed by the way in which so many companies have at last woken up to the special needs of mature skin. (Tôi đã thực sự ấn tượng bởi cách mà rất nhiều công ty cuối cùng đã vực dậy với phong thái của một kẻ trưởng thành)

Nên xem: Share Chấm dứt hợp đồng (Termination of Contract) là gì? Các trường hợp chấm dứt hợp đồng

The ownership of shop, office and flat units in the original Maerua Park is held by the way of sectional title. (Quyền sở hữu của các cửa hàng, văn phòng và các căn hộ trong Công viên Maerua ban đầu được tổ chức theo nghị định)

I thought your editing was off base, by the way, as are most of your long-winded comments on this site. (Tôi nghĩ rằng, chỉnh sửa của bạn là không đúng, bên cạnh cũng như hầu hết các bình luận của bạn trên trang web này.)

Why had Plowden, by the way, been so keen about relieving her from her father’s importunities? ( Tại sao, Plowden, rất quan tâm đến việc giải thoát cô khỏi những mối quan hệ của cha cô?)

Then they gave him the dog, and a buckwheat hearth-cake as provision by the way. ( Sau đó, họ đã cho anh ta con chó, và một chiếc bánh thật ngon như một sự trợ cấp)

Scared the fear of Safar into a party of Caleras while we were working at low altitude, by the way. ( Nhân tiện, Nỗi sợ của Safar khi tham gia một bữa tiệc của Calera là chúng tôi đang làm việc ở độ cao thấp.)

That taking of prises, by the way, was a standing cause of quarrel between the burghers of Hull and Beverley. ( Nhân tiện, việc đó là một nguyên nhân của cuộc cãi vã giữa những kẻ gây hấn Hull và Beverley.)

The King of Bavaria, by the way, has been operated upon for a swelling of the shoulder blade. ( Nhân tiện, Vua Bavaria đã được phẫu thuật vì sưng xương bả vai.)

You can see, by the way I am scribbling, that I have an idle and rainy afternoon. (Bạn có thể thấy, bằng cách nào đó tôi viết nguệch ngoạc, rằng tôi có một buổi chiều mưa rãnh rỗi.) Henry’s Gerald, by the way, had died as doorkeeper at a restaurant called the Trianon. ( Nhân tiện, Henry’s Gerald đã chết khi là người gác cửa tại một nhà hàng tên là Trianon.) That’s not what I’ve come for, but I shall be delighted if I humiliate you a little by the way. (Đó không phải là những gì tôi biết, nhưng tôi sẽ rất vui nếu tôi làm bẽ mặt bạn đấy)

XEM THÊM

  • Hang out là gì?
  • So far là gì?

Bài viết trên chúng ta đã cùng tìm hiểu về cụm từ by the way là gì?, cách dùng và hàng loạt các ví dụ áp dụng của nó. Chúng tôi rất mong nhận được đóng góp ý kiến từ quý độc giả.

5.0 01 Vũ Kim Ánh DươngVũ Kim Ánh Dương

Học một ngôn ngữ mới là trở thành một con người mới. Ngôn ngữ là nguồn sống của tâm hồn, là nguyên liệu cho tư duy và là sự thể hiện của tư duy phát triển.

Viết một bình luận