Phân Loại Các Dạng Bê Tông Nhựa

06/08/2019        

Bê tông nhựa là hỗn hợp cấp phối gồm: đá, cát, bột khoáng và nhựa đường, được sử dụng chủ yếu làm kết cấu mặt đường mềm.

Có rất nhiều cách phân loại bê tông nhựa như sau.

  • Phân lạo theo nhiệt độ : chia là 2 loại là bê tông nhựa nóng và bê tông nhựa mềm
  • Phân loại theo cốt liệu có bê tông nhựa hạt thô, bê tông nhựa hạt trung, bê tông nhựa hạt mịn và bê tông nhựa hạt cát.

>>> Có thể bạn quan tâm:  Kĩ Thuật Thi Công Trải Thảm Bê Tông Nhựa 

PHÂN LOẠI CÁC DẠNG BÊ TÔNG NHỰA 

 

1. Theo Phương Pháp Thi Công

a) BTN không phải lu lèn: dày 1/4cm

  •  Dùng nhựa đặc 10/70 hàm lượng cao (9- 12%)
  •  Hàm lượng bột khoáng cao (20-35%)
  •  Nhiệt độ trộn 230oC, nhiệt độ rải 210- 230oC, không phải lu lèn

b) BTN phải lu lèn: lại được phân loại theo loại nhựa sử dụng, nhiệt độ trộn và rải 

- Bê tông nhựa rải nóng:

  •  Dùng nhựa đặc 40/60, 60/70, 70/100, 100/150 (hàm lượng nhựa 4-7%)
  •  Nhiệt độ trộn 140-170oC, nhiệt độ rải lớn hơn 120oC
  •  Bê tông nhựa rải và lu xong nhiệt độ giảm bằng nhiệt độ không khí thì coi như cường độ hình thành 100%

- Bê tông nhựa rải ẩm:

  •  Dùng nhựa đặc 150/200,200/300, nhựa lỏng đông đặc nhanh hoặc trung bình
  •  Nhiệt độ trộn 110-130oC, nhiệt độ rải và lu lớn hơn 60oC
  •  Thời gian hình thành cường độ 15-20 ngày

- Bê tông rải nguội:

  •  Dùng nhựa lỏng đông đặc trung bình hoặc chậm
  •  Nhiệt độ trộn 110-120oC, hỗn hợp sau để nguội có thể dự trữ 4-8 tháng trong kho chứa
  •  Nhiệt độ rải và lu bằng nhiệt độ không khí
  •  Thời gian hình thành cường độ 20-40 ngày

>>> Có thể bạn quan tâm:  Ưu và nhược điểm của bê tông nhựa 

2. Theo Độ Rỗng Còn Dư

  • Bê tông nhựa chặt: độ rỗng còn dư 3-6%
  • Bê tông nhựa rỗng: độ rỗng còn dư 6-10%
  • Bê tông nhựa thoát nước: độ rỗng còn dư 20-25%

3. Theo Hàm Lượng Đá Dăm

  • Bê tông nhựa nhiều đá dăm: 50-65% đá dăm (trên sàng 5mm)
  • Bê tông nhựa vừa đá dăm: 30-50% đá dăm
  • Bê tông nhựa ít đá dăm: 20-35% đá dăm
  • Bê tông nhựa cát: không có đá dăm

>>> Có thể bạn quan tâm: Cấu Trúc Bê Tông Nhưa Và Chức Năng Của Các Loại Vật Liệu Bê Tông Nhựa

4. Theo Tính Chất Bê Tông Nhựa

  • Bê tông nhựa thông thường
  • Bê tông nhựa thoát nước (VR = 20-25%)
  • Bê tông nhựa có độ nhám cao, BTN màu … (BTN nhiều đá dăm có cường độ và độ nhám cao - rất ổn định nhiệt phù hợp với khí hậu Việt Nam

5. Theo Chất Lượng Bê Tông Nhựa

  •  Bê tông nhựa loại 1: chất lượng tốt (làm lớp mặt cấp cao A1)
  •  Bê tông nhựa loại 2: chất lượng kém hơn (làm lớp mặt cấp cao A2)

6. Theo cỡ Hạt Lớn Nhất

  •  Bê tông nhựa Dmax 40mm (BTN rỗng)
  •  Bê tông nhựa Dmax 31,5mm (BTN rỗng)
  •  Bê tông nhựa Dmax 25mm (BTN chặt hoặc rỗng)
  •  Bê tông nhựa Dmax 20mm (BTN chặt)
  •  Bê tông nhựa Dmax 15mm (BTN chặt)
  •  Bê tông nhựa Dmax 10mm (BTN chặt)
  •  Bê tông nhựa Dmax 5(6)mm (BTN cát)

>>> Có thể bạn quan tâm: Nguyên lí hình thành cường độ của mặt đường bê tông nhựa

7. Theo Phương Pháp Chế Tạo

  •  Bê tông nhựa trộn tại đường
  •  Bê tông nhựa trộn tại trạm trộn

(BTN Dmax 25-20-15 hiện dùng phổ biến nhất)

Bình luận

Đang tải dữ liệu...

Chia sẻ thông tin