Tổng hợp Ngành nghề kinh doanh có điều kiện là gì? Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện?

Để đảm bảo việc quản lý về an ninh trật tự cũng như lợi ích quốc gia, pháp luật nước ta đã quy định các cá nhân, tổ chức chỉ được kinh doanh trong phạm vi các ngành nghề không cấm của pháp luật. Đồng thời đối với một ngành nghề đặc biệt, pháp luật nước ta còn quy định để được kinh doanh ngành nghề đó, doanh nghiệp bắt buộc phải đáp ứng một số điều kiện thì mới được phép kinh doanh.

Vậy ngành nghề kinh doanh có điều kiện là gì và danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện gồm những ngành nào. Bài viết dưới đây sẽ giúp cho bạn đọc hiểu hơn về vấn đề nêu trên.

Bạn đang xem: ngành nghề kinh doanh có điều kiện tiếng anh là gì

nganh-nghe-kinh-doanh-co-dieu-kien-la-gi-danh-muc-nganh-nghe-kinh-doanh-co-dieu-kien

Luật sư tư vấn pháp luật về ngành nghề kinh doanh có điều kiện: 1900.6568

Đề xuất riêng cho bạn: Đất sản xuất kinh doanh là gì?

Căn cứ pháp lý:

  • Luật Đầu tư 2014;
  • Luật số 03/2016/QH14 về sửa đổi, bổ sung điều 6 và phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của luật đầu tư.

1. Ngành nghề kinh doanh có điều kiện là gì?

Ngành nghề kinh doanh có điều kiện hiện nay đã có nhiều thay đổi, các cá nhân, tổ chức có quyền tự do kinh doanh nhưng không được kinh doanh các ngành nghề cấm theo quy định. Căn cứ theo Điều 7 của Luật đầu tư 2014 quy định như sau: “Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là ngành, nghề mà việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đó phải đáp ứng điều kiện vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng.”

Như vậy, khác với những nghề được quy định khác thì trong danh một số ngành nghề không cấm sẽ có một số ngành nghề muốn được kinh doanh bắt buộc phải đáp ứng điều kiện theo quy định của pháp luật thì mới được phép kinh doanh.

2. Ngành nghề kinh doanh có điều kiện tiếng Anh là gì?

Ngành nghề kinh doanh tiếng Anh là “Business Line”.

Đọc thêm: Kiến thức mới Mua bán ngoại tệ là gì? Điều kiện và thủ tục mua bán ngoại tệ

Ngành nghề cấm kinh doanh tiếng Anh là “Prohibited Business Line”.

3. Danh mục các ngành nghề kinh doanh có điều kiện

Căn cứ theo phụ lục 4 của Luật số 03/2016/QH14 quy định hiện nay có 243 ngành nghề kinh doanh có điều kiện

Xem thêm: Kinh doanh dầu nhớt có phải là ngành nghề kinh doanh có điều kiện

STT NGÀNH, NGHỀ 1. Sản xuất con dấu 2. Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa) 3. Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ 4. Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị 5. Kinh doanh súng bắn sơn 6. Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng 7. Kinh doanh dịch vụ cầm đồ 8. Kinh doanh dịch vụ xoa bóp 9. Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên 10. Kinh doanh dịch vụ đòi nợ 11. Kinh doanh dịch vụ bảo vệ 12. Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy 13. Hành nghề luật sư 14. Hành nghề công chứng 15. Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả 16. Hành nghề đấu giá tài sản 17. Hoạt động dịch vụ của tổ chức trọng tài thương mại 18. Hành nghề thừa phát lại 19. Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản 20. Kinh doanh dịch vụ kế toán 21. Kinh doanh dịch vụ kiểm toán 22. Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế 23. Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan 24. Kinh doanh hàng miễn thuế 25. Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ 26. Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan 27. Kinh doanh chứng khoán 28. Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Trung tâm lưu ký chứng khoán/ Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác 29. Kinh doanh bảo hiểm 30. Kinh doanh tái bảo hiểm 31. Môi giới bảo hiểm 32. Đại lý bảo hiểm 33. Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá 34. Kinh doanh xổ số 35. Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài 36. Kinh doanh dịch vụ mua bán nợ 37. Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm 38. Kinh doanh casino 39. Kinh doanh đặt cược 40. Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện 41. Kinh doanh xăng dầu 42. Kinh doanh khí 43. Sản xuất, sửa chữa chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (chai LPG) 44. Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại 45. Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy) 46. Kinh doanh tiền chất thuốc nổ 47. Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ 48. Kinh doanh dịch vụ nổ mìn 49. Kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất bị cấm theo Công ước Quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học 50. Kinh doanh rượu 51. Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá 52. Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương 53. Hoạt động Sở giao dịch hàng hóa 54. Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, xuất khẩu, nhập khẩu điện, tư vấn chuyên ngành điện lực 55. Xuất khẩu gạo 56. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt 57. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh 58. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng 59. Nhượng quyền thương mại 60. Kinh doanh dịch vụ Lô-gi-stíc 61. Kinh doanh khoáng sản 62. Kinh doanh tiền chất công nghiệp 63. Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 64. Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp 65. Hoạt động thương mại điện tử 66. Hoạt động dầu khí 67. Kiểm toán năng lượng 68. Hoạt động giáo dục nghề nghiệp 69. Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp 70. Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề 71. Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 72. Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động 73. Kinh doanh dịch vụ việc làm 74. Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài 75. Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện 76. Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động 77. Kinh doanh vận tải đường bộ 78. Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô 79. Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô 80. Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới 81. Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô 82. Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông 83. Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe 84. Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông 85. Kinh doanh vận tải đường thủy 86. Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa 87. Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa 88. Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải 89. Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải 90. Kinh doanh vận tải biển, dịch vụ đại lý tàu biển 91. Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển 92. Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng 93. Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển 94. Kinh doanh khai thác cảng biển 95. Kinh doanh vận tải hàng không 96. Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam 97. Kinh doanh cảng hàng không, sân bay 98. Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay 99. Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay 100. Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không 101. Kinh doanh vận tải đường sắt 102. Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt 103. Kinh doanh đường sắt đô thị 104. Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức 105. Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm 106. Kinh doanh vận tải đường ống 107. Kinh doanh bất động sản 108. Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản 109. Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý, vận hành nhà chung cư 110. Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng 111. Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng 112. Kinh doanh dịch vụ tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng 113. Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình 114. Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình 115. Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài 116. Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng 117. Kinh doanh dịch vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng 118. Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng 119. Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư 120. Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng 121. Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng 122. Kinh doanh dịch vụ tư vấn lập quy hoạch đô thị do tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện 123. Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine 124. Kinh doanh dịch vụ bưu chính 125. Kinh doanh dịch vụ viễn thông 126. Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số 127. Hoạt động của nhà xuất bản 128. Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì 129. Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm 130. Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội 131. Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet 132. Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền 133. Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp 134. Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài 135. Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet 136. Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền “.vn” 137. Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng 138. Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự 139. Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động 140. Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non 141. Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông 142. Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học 143. Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài 144. Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên 145. Hoạt động của trường chuyên biệt 146. Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài 147. Kiểm định chất lượng giáo dục 148. Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học 149. Khai thác thủy sản 150. Kinh doanh thủy sản 151. Kinh doanh thức ăn thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi 152. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi 153. Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản 154. Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá 155. Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã theo Phụ lục của Công ước CITES 156. Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm không quy định tại Phụ lục của Công ước CITES 157. Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường 158. Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên quy định tại Phụ lục của Công ước CITES 159. Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo quy định tại Phụ lục của Công ước CITES 160. Kinh doanh thực vật rừng, động vật rừng hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại 161. Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật 162. Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật 163. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật 164. Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật 165. Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y 166. Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y 167. Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật 168. Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật 169. Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản) 170. Kinh doanh chăn nuôi tập trung 171. Kinh doanh cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm 172. Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 173. Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật 174. Kinh doanh phân bón 175. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón 176. Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi 177. Kinh doanh giống thủy sản 178. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi 179. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản 180. Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản 181. Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen 182. Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh 183. Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm HIV 184. Kinh doanh dịch vụ ngân hàng mô 185. Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ sinh sản, lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi 186. Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm 187. Kinh doanh dịch vụ tiêm chủng 188. Kinh doanh dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế 189. Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ 190. Kinh doanh dịch vụ thực hiện kỹ thuật mang thai hộ 191. Kinh doanh dược 192. Sản xuất mỹ phẩm 193. Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế 194. Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế 195. Kinh doanh trang thiết bị y tế 196. Hoạt động của cơ sở phân loại trang thiết bị y tế 197. Kinh doanh dịch vụ kiểm định trang thiết bị y tế 198. Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm: giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng) 199. Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ 200. Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử 201. Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp 202. Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường 203. Sản xuất mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe gắn máy 204. Kinh doanh dịch vụ đánh giá, định giá và giám định công nghệ 205. Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ 206. Kinh doanh dịch vụ sản xuất, phát hành và phổ biến phim 207. Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật 208. Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án, tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích 209. Kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường 210. Kinh doanh dịch vụ lữ hành 211. Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp 212. Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu 213. Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu 214. Kinh doanh dịch vụ lưu trú 215. Kinh doanh dịch vụ giới thiệu sản phẩm quảng cáo đến công chúng 216. Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia 217. Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 218. Kinh doanh dịch vụ bảo tàng 219. Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng) 220. Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai 221. Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 222. Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai 223. Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai 224. Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất 225. Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ 226. Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn 227. Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất 228. Kinh doanh dịch vụ khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 229. Kinh doanh dịch vụ điều tra cơ bản, tư vấn lập quy hoạch, đề án, báo cáo tài nguyên nước 230. Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản 231. Khai thác khoáng sản 232. Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại 233. Nhập khẩu phế liệu 234. Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường 235. Kinh doanh chế phẩm sinh học trong xử lý chất thải 236. Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại 237. Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng 238. Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô 239. Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán 240. Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng 241. Hoạt động ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng 242. Kinh doanh vàng 243. Hoạt động in, đúc tiền

Trên đây là nội dung tư vấn của Luật Dương Gia về vấn đề ngành nghẻ kinh doanh có điều kiện là gì và danh mục các ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Trường hợp quý khách có nhu cầu xin vui lòng liên hệ để được giải đáp.

Viết một bình luận